long trong ngữ cảnh
long = dài
Câu tiếng Anh
I haven't seen him look so peaceful in a long time.
Nghĩa tiếng Việt
Lâu rồi tôi không thấy anh ấy trông bình yên đến thế.
long = dài
I haven't seen him look so peaceful in a long time.
Lâu rồi tôi không thấy anh ấy trông bình yên đến thế.