long trong ngữ cảnh
long = dài
Câu tiếng Anh
She said it very loud, like a shriek, and then they shot and she fell, and I wanted to got to her, but we were all tied by the wrists in a long line of girls and women.
Nghĩa tiếng Việt
Bà nói điều đó rất lớn, như một tiếng rít, và rồi chúng bắn bà và bà té xuống, và em đã muốn chạy tới với bà, nhưng tụi em bị trói ở cổ tay thành một hàng dài gồm phụ nữ và con gái.