eword.vn

long trong ngữ cảnh

long = dài

Câu tiếng Anh

"The family of Dashwood had been long settled in Sussex." Will you wait here for me, Elwood, dear?

Nghĩa tiếng Việt

"Gia đình Dashwood đã định cư lâu dài tại Sussex." Chờ chị ở đây , Elwood, em trai?

← long: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với long