eword.vn

lose trong ngữ cảnh

lose = mất (không còn nữa)

Câu tiếng Anh

According to Dunson, we lose our wages.

Nghĩa tiếng Việt

Theo Dunson, mình mất tiền lương. Anh đã đi khắp xứ này?

← lose: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với lose