eword.vn

lose trong ngữ cảnh

lose = mất (không còn nữa)

Câu tiếng Anh

But Ma said there was a job waiting for her in New York and if we didn't go, she might lose it.

Nghĩa tiếng Việt

Nhưng mẹ nói là có công việc đang chờ bà ở New York ...và nếu mẹ không đi, mẹ sẽ mất việc.

← lose: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với lose