eword.vn

lose trong ngữ cảnh

lose = mất (không còn nữa)

Câu tiếng Anh

From what I hear, she's not the kind of a wife a guy wants to lose.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi nghe nói cô ấy không phải là mẫu người thích những kẻ dễ bỏ cuộc.

← lose: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với lose