lose trong ngữ cảnh
lose = mất (không còn nữa)
Câu tiếng Anh
From what I hear, she's not the kind of a wife a guy wants to lose.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi nghe nói cô ấy không phải là mẫu người thích những kẻ dễ bỏ cuộc.
lose = mất (không còn nữa)
From what I hear, she's not the kind of a wife a guy wants to lose.
Tôi nghe nói cô ấy không phải là mẫu người thích những kẻ dễ bỏ cuộc.