lose trong ngữ cảnh
lose = mất (không còn nữa)
Câu tiếng Anh
Honey, you ain't gonna lose your fine furniture...?
Nghĩa tiếng Việt
Cưng à, cưng sẽ không để mất đi đồ nội thất tốt của mình chứ...?
lose = mất (không còn nữa)
Honey, you ain't gonna lose your fine furniture...?
Cưng à, cưng sẽ không để mất đi đồ nội thất tốt của mình chứ...?