lose trong ngữ cảnh
lose = mất (không còn nữa)
Câu tiếng Anh
I am about to lose the loveliest, the most beautiful daughter very dearest girl, to a most wonderful young man, to Arthur Townsend.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi sắp mất đứa con gái đáng yêu nhất, xinh đẹp nhất... thân yêu nhất, vào tay một chàng trai tuyệt vời nhất, Arthur Townsend.