eword.vn

lose trong ngữ cảnh

lose = mất (không còn nữa)

Câu tiếng Anh

I follow any woman who looks like you in some way... afraid to see that it's not you... afraid to lose the feeling it gives me.

Nghĩa tiếng Việt

Anh đi theo bất cứ người phụ nữ nào có chút gì đó giống em... và sợ phải thấy rằng đó không phải là em. sợ đánh mất cái hy vọng mong manh vừa có được.

← lose: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với lose