eword.vn

lose trong ngữ cảnh

lose = mất (không còn nữa)

Câu tiếng Anh

I'm sorry to see you lose your money, sir, but I can't let that challenge go unanswered.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi xin lỗi thấy ông mất tiền, nhưng tôi không thể không đáp lại.

← lose: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với lose