lose trong ngữ cảnh
lose = mất (không còn nữa)
Câu tiếng Anh
I'm sorry to see you lose your money, sir, but I can't let that challenge go unanswered.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi xin lỗi thấy ông mất tiền, nhưng tôi không thể không đáp lại.
lose = mất (không còn nữa)
I'm sorry to see you lose your money, sir, but I can't let that challenge go unanswered.
Tôi xin lỗi thấy ông mất tiền, nhưng tôi không thể không đáp lại.