eword.vn

lose trong ngữ cảnh

lose = mất (không còn nữa)

Câu tiếng Anh

I own the boat, so if we hit a rock, I'll be the only one to lose.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi là chủ thuyền, vì vậy nếu đụng phải đá, tôi sẽ là người duy nhất mất của.

← lose: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với lose