lose trong ngữ cảnh
lose = mất (không còn nữa)
Câu tiếng Anh
I would never let you lose anything on her account.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi sẽ không bao giờ để ông thiệt thòi vì cô ấy.
lose = mất (không còn nữa)
I would never let you lose anything on her account.
Tôi sẽ không bao giờ để ông thiệt thòi vì cô ấy.