eword.vn

lose trong ngữ cảnh

lose = mất (không còn nữa)

Câu tiếng Anh

I would never let you lose anything on her account.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi sẽ không bao giờ để ông thiệt thòi vì cô ấy.

← lose: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với lose