lose trong ngữ cảnh
lose = mất (không còn nữa)
Câu tiếng Anh
If I don't get my money afore the 60 days, you lose the whole caboodle and you don't get the land.
Nghĩa tiếng Việt
Nếu tôi không nhận được đủ tiền trước 60 ngày... anh sẽ mất toàn bộ số hàng anh bán và anh không có được đất.