eword.vn

lose trong ngữ cảnh

lose = mất (không còn nữa)

Câu tiếng Anh

If you don't want to lose your prisoner, Sheriff, you'd better take care of him yourself.

Nghĩa tiếng Việt

- Nếu anh không muốn mất... tù nhân của mình, Cảnh sát trưởng, tốt hơn anh nên tự mình chăm sóc anh ta.

← lose: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với lose