eword.vn

lose trong ngữ cảnh

lose = mất (không còn nữa)

Câu tiếng Anh

If you happen to lose the card, don't worry, I have plenty more.

Nghĩa tiếng Việt

Nếu anh đánh mất nó, Đừng ngại, tôi còn nhiều lắm.

← lose: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với lose