lose trong ngữ cảnh
lose = mất (không còn nữa)
Câu tiếng Anh
If you happen to lose the card, don't worry, I have plenty more.
Nghĩa tiếng Việt
Nếu anh đánh mất nó, Đừng ngại, tôi còn nhiều lắm.
lose = mất (không còn nữa)
If you happen to lose the card, don't worry, I have plenty more.
Nếu anh đánh mất nó, Đừng ngại, tôi còn nhiều lắm.