lose trong ngữ cảnh
lose = mất (không còn nữa)
Câu tiếng Anh
♪ Oh, to be torn 'tweenst love and duty S'pposin'I lose my fair-hair beauty
Nghĩa tiếng Việt
♪ Ôi, giằng xé giữa tình yêu và bổn phận. Nếu anh mất người em xinh đẹp thì sao? ♪
lose = mất (không còn nữa)
♪ Oh, to be torn 'tweenst love and duty S'pposin'I lose my fair-hair beauty
♪ Ôi, giằng xé giữa tình yêu và bổn phận. Nếu anh mất người em xinh đẹp thì sao? ♪