eword.vn

lose trong ngữ cảnh

lose = mất (không còn nữa)

Câu tiếng Anh

She wants to know how she can lose weight.

Nghĩa tiếng Việt

Cô ấy muốn biết làm sao để giảm cân.

← lose: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với lose