eword.vn

lose trong ngữ cảnh

lose = mất (không còn nữa)

Câu tiếng Anh

The incubator's gone bad and we're likely to lose a lot of our chicks.

Nghĩa tiếng Việt

Lò ấp đợt này kém quá và chúng ta có lẽ sẽ mất nhiều gà con đấy.

← lose: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với lose