eword.vn

lose trong ngữ cảnh

lose = mất (không còn nữa)

Câu tiếng Anh

There's a woman who's helping me a lot who means so much to me, I wouldn't want to lose her for anything.

Nghĩa tiếng Việt

Có một người phụ nữ đã giúp anh rất nhiều, người rất có ý nghĩa đối với anh, anh sẽ không muốn mất cổ vì bất cứ gì.

← lose: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với lose