eword.vn

lose trong ngữ cảnh

lose = mất (không còn nữa)

Câu tiếng Anh

Unless you'd like me to lose him and join you and your friend.

Nghĩa tiếng Việt

Trừ khi cậu muốn mình bỏ lão và đến ngồi cùng bọn cậu.

← lose: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với lose