lose trong ngữ cảnh
lose = mất (không còn nữa)
Câu tiếng Anh
Well, enough to scare me you wouldn't show up in time and we'd lose him.
Nghĩa tiếng Việt
À, đủ để làm cho tôi sợ là anh sẽ không xuất hiện đúng lúc và chúng ta sẽ để vuột hắn.
lose = mất (không còn nữa)
Well, enough to scare me you wouldn't show up in time and we'd lose him.
À, đủ để làm cho tôi sợ là anh sẽ không xuất hiện đúng lúc và chúng ta sẽ để vuột hắn.