eword.vn

lose trong ngữ cảnh

lose = mất (không còn nữa)

Câu tiếng Anh

Well, enough to scare me you wouldn't show up in time and we'd lose him.

Nghĩa tiếng Việt

À, đủ để làm cho tôi sợ là anh sẽ không xuất hiện đúng lúc và chúng ta sẽ để vuột hắn.

← lose: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với lose