lose trong ngữ cảnh
lose = mất (không còn nữa)
Câu tiếng Anh
Well, Wilmer, I'm sorry indeed to lose you, but I want you to know I couldn't be fonder of you if you were my own son.
Nghĩa tiếng Việt
Wilmer, tôi thật tình rất tiếc vì mất cậu, nhưng tôi muốn cậu biết rằng tôi yêu mến cậu như con ruột của mình.