eword.vn

lose trong ngữ cảnh

lose = mất (không còn nữa)

Câu tiếng Anh

When you're an old man, you're anxious not to lose what you've got.

Nghĩa tiếng Việt

Khi anh già đi, anh lo giữ những gì mình có.

← lose: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với lose