eword.vn

lose trong ngữ cảnh

lose = mất (không còn nữa)

Câu tiếng Anh

Would you care to tell us how, exactly, you came to lose the walking stick?

Nghĩa tiếng Việt

Cô sẽ cho chúng tôi biết chính xác là cô đã làm mất cây gậy như thế nào chứ?

← lose: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với lose