eword.vn

lose trong ngữ cảnh

lose = mất (không còn nữa)

Câu tiếng Anh

You better take it, or I'll lose your whole night's work.

Nghĩa tiếng Việt

Tốt hơn cô nên tự làm lấy nếu không tôi sẽ làm mất hết công sức cả đêm của cô.

← lose: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với lose