eword.vn

lose trong ngữ cảnh

lose = mất (không còn nữa)

Câu tiếng Anh

You fish for 16 days, hook a couple of fish any good fisherman... would give his life to tie into, and lose both.

Nghĩa tiếng Việt

Anh câu suốt 16 ngày, và câu dính được vài con mà bất cứ một ngư dân nào... cũng sẵn sàng đánh đổi mạng sống của mình để bắt, nhưng rồi xổng hết.

← lose: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với lose