eword.vn

love trong ngữ cảnh

love = tình yêu

Câu tiếng Anh

I suppose he was in love with me and wasn't quite sure of himself.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi cho rằng anh ta yêu tôi mà không chắc lắm với chính anh ta.

← love: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với love