eword.vn

low trong ngữ cảnh

low = tiếng rống (của gia súc)

Câu tiếng Anh

It didn't happen in the low way you heard it.

Nghĩa tiếng Việt

Chuyện không xảy ra một cách hèn hạ như em nghe đâu.

← low: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với low