eword.vn

low trong ngữ cảnh

low = tiếng rống (của gia súc)

Câu tiếng Anh

Whenever he gets low in spirits or confused in his mind, he doesn't feel right until he's had a fight.

Nghĩa tiếng Việt

Bất cứ khi nào cậu ấy xuống tinh thần hoặc rối trí, cậu ấy cảm thấy không ổn cho đến khi cậu ấy đánh nhau.

← low: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với low