loyal trong ngữ cảnh
loyal = trung thành
Câu tiếng Anh
If you are Russian, a loyal subject of His Late Majesty, then say with me:
Nghĩa tiếng Việt
Nếu quý vị nhân đạo, hãy nói là công lý phải được thực hiện.
← loyal: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với loyal