loyal trong ngữ cảnh
loyal = trung thành
Câu tiếng Anh
The Greek slave, a Jewish fisherman, our loyal tribune.
Nghĩa tiếng Việt
1 nô lệ Hy Lạp, 1 ngư phủ Do Thái và quan lãnh binh của chúng ta.
← loyal: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với loyal