major trong ngữ cảnh
major = lớn
Câu tiếng Anh
'T his tune should be a familiar one, 'especially to the members of Major Miller's family across the ocean who are listening.'
Nghĩa tiếng Việt
Ựà ́åëîäèÿ äîëæíà áụ̂ü çíàêî́à, îñîáåííî ÷ëåíà́ ñǻüè ́àéîđà ̀èëëåđà, ñëóøà₫ùèơ åăî ́óçûêó çà îêåàíî́...
← major: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với major