eword.vn

man trong ngữ cảnh

man = người đàn ông

Câu tiếng Anh

A man records it on a big record in wax... ... butyouhavetotalk into the mike first.

Nghĩa tiếng Việt

Một người ghi nó lên đĩa nhưng trước tiên cô phải nói vào micro đã.

← man: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với man