eword.vn

man trong ngữ cảnh

man = người đàn ông

Câu tiếng Anh

And as I see what men are I cannot, for the life of me, love my fellow man.

Nghĩa tiếng Việt

Mà những người như thần thấy đây thần không thể, trong đời mình, yêu mến những người này.

← man: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với man