eword.vn

man trong ngữ cảnh

man = người đàn ông

Câu tiếng Anh

Besides, Paul is already engaged to the daughter of Monsieur Audibert... the shipbuilder, a very rich man.

Nghĩa tiếng Việt

Hơn nữa, Paul đã đính hôn với con gái của quý ông Audibert... chủ xưởng đóng tàu, một người rất giàu có.

← man: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với man