man trong ngữ cảnh
man = người đàn ông
Câu tiếng Anh
- "He who loves his fellow man is of...' ' - "The true seed of Abraham.' '
Nghĩa tiếng Việt
- "Ai yêu người thân cận mình..." - "Mới thật là dòng dõi Abraham."
man = người đàn ông
- "He who loves his fellow man is of...' ' - "The true seed of Abraham.' '
- "Ai yêu người thân cận mình..." - "Mới thật là dòng dõi Abraham."