eword.vn

man trong ngữ cảnh

man = người đàn ông

Câu tiếng Anh

In a few minutes you'll see the arrest of the man who murdered your couriers.

Nghĩa tiếng Việt

Trong ít phút nữa ngài sẽ chứng kiến kẻ hạ sát hai người của ngài bị bắt.

← man: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với man