market trong ngữ cảnh
market = chợ
Câu tiếng Anh
For 1,000 pieces of gold, you can buy the best in the market.
Nghĩa tiếng Việt
Đối với một ngàn lượng vàng, bạn có thể kiếm được một ả đẹp nhất ở Quảng Trường chợ.
← market: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với market