market trong ngữ cảnh
market = chợ
Câu tiếng Anh
I'm sorry I can't give you any more, Mrs. Page, but... you know what the market is these days.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi rất tiếc, tôi không thể trả hơn cho bà, bà Page, nhưng bà biết thị trường ngày này ra sao rồi.
← market: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với market