market trong ngữ cảnh
market = chợ
Câu tiếng Anh
- The man I speak with you about. The man who ask about the jewels. He will wait for you at the flower market in Nice.
Nghĩa tiếng Việt
- Người đàn ông mà tôi đã nói với anh, cái người đã hỏi tôi những câu hỏi về đồ trang sức, ông ta sẽ đợi anh ở cổng chợ hoa tại Nice.
← market: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với market