eword.vn

market trong ngữ cảnh

market = chợ

Câu tiếng Anh

The stone building that you can see to your left is the Osaka Stock Market

Nghĩa tiếng Việt

Mọi người chú ý, tòa nhà bằng đá mà quý vị có thể nhìn thấy bên tay trái là tòa chứng khoán Osaka

← market: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với market