market trong ngữ cảnh
market = chợ
Câu tiếng Anh
When I was a child, I usually went to the market with my mother.
Nghĩa tiếng Việt
Khi còn là một đứa trẻ, tôi thường đi chợ cùng với mẹ.
← market: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với market
market = chợ
When I was a child, I usually went to the market with my mother.
Khi còn là một đứa trẻ, tôi thường đi chợ cùng với mẹ.
← market: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với market