eword.vn

measure trong ngữ cảnh

measure = đo lường

Câu tiếng Anh

I'd have hit them within an inch of their lives, but I'd no tape measure.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi đã muốn đánh họ cho chết, nhưng tôi không có cơ hội.

← measure: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với measure