measure trong ngữ cảnh
measure = đo lường
Câu tiếng Anh
I have no other who can hope to take the measure of the Count.
Nghĩa tiếng Việt
Tiếc thật, ở đây chẳng còn ai đủ sức so tài với bá tước cả.
← measure: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với measure