eword.vn

meat trong ngữ cảnh

meat = thịt

Câu tiếng Anh

And then, that meat you used to love so, you can hardly touch it anymore.

Nghĩa tiếng Việt

Và rồi, ông có thích thịt đến mấy thì cũng chẳng dám đụng đến nữa.

← meat: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với meat