meet trong ngữ cảnh
meet = gặp
Câu tiếng Anh
But a man came here this morning i wanted you to meet, the big fisherman.
Nghĩa tiếng Việt
Nhưng sáng nay có người đã đến đây, tôi muốn anh gặp mặt, một ngư dân vĩ đại.
meet = gặp
But a man came here this morning i wanted you to meet, the big fisherman.
Nhưng sáng nay có người đã đến đây, tôi muốn anh gặp mặt, một ngư dân vĩ đại.