meet trong ngữ cảnh
meet = gặp
Câu tiếng Anh
I'll have you meet him, and you'll become one of his soldiers.
Nghĩa tiếng Việt
Rồi anh cho em gặp ông để em trở nên chiến sĩ của ông.
meet = gặp
I'll have you meet him, and you'll become one of his soldiers.
Rồi anh cho em gặp ông để em trở nên chiến sĩ của ông.