eword.vn

meet trong ngữ cảnh

meet = gặp

Câu tiếng Anh

I'm sorry to put you through this but now you must meet my friends.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi xin lỗi làm anh phải chịu đựng việc này nhưng bây giờ anh phải gặp các bạn tôi.

← meet: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với meet