eword.vn

meet trong ngữ cảnh

meet = gặp

Câu tiếng Anh

I meet somebody who I like and admire, and I open my mouth too much.

Nghĩa tiếng Việt

Khi tôi gặp người tôi thích và hâm mộ. Tôi thường nói quá nhiều. Tôi xin lỗi.

← meet: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với meet