meet trong ngữ cảnh
meet = gặp
Câu tiếng Anh
I pretended to be deceived by the feint and sent our horse to meet it.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi giả vờ là mình bị lừa bởi nghi binh và cho ngựa đến.
meet = gặp
I pretended to be deceived by the feint and sent our horse to meet it.
Tôi giả vờ là mình bị lừa bởi nghi binh và cho ngựa đến.