eword.vn

meet trong ngữ cảnh

meet = gặp

Câu tiếng Anh

I pretended to be deceived by the feint and sent our horse to meet it.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi giả vờ là mình bị lừa bởi nghi binh và cho ngựa đến.

← meet: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với meet